TanroDictionary Sổ từ

nymphomaniacal

/ˌnɪmfəməˈneɪʃən/

Anh
0

nymphomaniacal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng cuồng dâm (của đàn bà); Người đàn bà cuồng dâm; Cuồng dâm (đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng cuồng dâm (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà cuồng dâm.danh từEN-VI Dict
  3. Cuồng dâm (đàn bà).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report mentioned a nymphomaniacal condition.

  2. The novel described a nymphomaniacal woman.

  3. The film showed a nymphomaniacal mood.