TanroDictionary Sổ từ

o'clock

/əˈklɒk/

Anh Thông dụng
0

o'clock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường chỉ viền ở cạnh bít tất; Đồng hồ; Bấm giờ (trong một cuộc chạy đua).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường chỉ viền ở cạnh bít tất.danh từEN-VI Dict
  2. Đồng hồ.danh từEN-VI Dict
  3. Bấm giờ (trong một cuộc chạy đua).động từEN-VI Dict
  4. Ghi giờ.động từEN-VI Dict
  5. Bấm giờ (một cuộc chạy đua).động từEN-VI Dict
  6. Chạy (đi... ) mất... (bao nhiêu thời gian).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The o’clock was mentioned in the report.

  2. She saw the o’clock near the door.

  3. He can o’clock the file later.

  4. They will o’clock the report tomorrow.

  5. She tried to o’clock the issue quickly.