Nghĩa tiếng Việt
- oắt.tính từ いWiktionary
- Bé, bé con (hàm ý bông đùa hoặc coi thường)tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
thằng oắt con
-
ê, oắt con, lại đây tao bảo!
oắt con là một từ tiếng Việt, có nghĩa: oắt; Bé, bé con (hàm ý bông đùa hoặc coi thường).
thằng oắt con
ê, oắt con, lại đây tao bảo!