Nghĩa tiếng Việt
- nôn, mửa.động từWiktionary
- Phát ra tiếng từ trong cổ họng khi buồn nôn.động từWiktionary
Ví dụ
-
bé vừa ăn xong lại oẹ ra
oẹ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: nôn, mửa; Phát ra tiếng từ trong cổ họng khi buồn nôn.
bé vừa ăn xong lại oẹ ra