Nghĩa tiếng Việt
- Giữ và cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Oa trữ của ăn cắp.
oa trữ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giữ và cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp.
Oa trữ của ăn cắp.