TanroDictionary Sổ từ

oaf

/əʊf/

Anh
0

oaf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo; Đứa bé ngu ngốc; Người đần độn hậu đậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo.danh từEN-VI Dict
  2. Đứa bé ngu ngốc.danh từEN-VI Dict
  3. Người đần độn hậu đậu.danh từEN-VI Dict
  4. Đứa bé do yêu tinh đánh đổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He acted like an oaf at the dinner table.

  2. The boy called his brother an oaf.

  3. He felt like an oaf after spilling the tea.

  4. The tale told of an oaf swapped by elves.