Nghĩa tiếng Việt
- Sài đẹn, bụng ỏng đít eo.tính từEN-VI Dict
- Ngu ngốc.tính từEN-VI Dict
- Đần độn hậu đậu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked oafish while carrying the heavy box.
-
His oafish comment ruined the quiet dinner.
-
The oafish guard knocked over the chair.