TanroDictionary Sổ từ

oai hùng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ^((xem từ nguyên 1)) Mạnh và đáng kính nể.tính từ い

Ví dụ

  1. Nhân dân ta đã đi những bước oai hùng (Trường Chinh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép