Nghĩa tiếng Việt
- ^((xem từ nguyên 1)) Mạnh và đáng kính nể.tính từ い
Ví dụ
-
Nhân dân ta đã đi những bước oai hùng (Trường Chinh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhân dân ta đã đi những bước oai hùng (Trường Chinh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép