Nghĩa tiếng Việt
- Kêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.động từ
Ví dụ
-
Làm gì mà kêu oai oái lên thế?
-
Oai oái như phủ khoái xin cơm. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép