TanroDictionary Sổ từ

oai oái

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.động từ

Ví dụ

  1. Làm gì mà kêu oai oái lên thế?

  2. Oai oái như phủ khoái xin cơm. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép