Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ thù.danh từWiktionary
- Tai vạ xảy ra trong gia đình vì đã làm hại người từ đời trước (cũ).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thông gia thành oan gia.
oan gia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kẻ thù; Tai vạ xảy ra trong gia đình vì đã làm hại người từ đời trước (cũ).
Thông gia thành oan gia.