TanroDictionary Sổ từ

oan trái

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điều ác đã làm ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.danh từ
  2. Bị oan rành rành mà phải cam chịu, không làm gì được, làm cho trở nên bất hạnh, đau khổ.tính từ い

Ví dụ

  1. Mối tình oan trái.

  2. Gặp lắm điều oan trái.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép