Nghĩa tiếng Việt
- Xem hoàng oanh: Loài chim bằng chim sáo, lông màu vàng, hót haydanh từWiktionary
Ví dụ
-
Con oanh học nói trên cành mỉa mai.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
oanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem hoàng oanh.
Con oanh học nói trên cành mỉa mai.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)