TanroDictionary Sổ từ

oath-breaking

/ˈoʊθˈbreɪkin/

Anh
0

oath-breaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không giữ lời thề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không giữ lời thề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Oath-breaking can destroy trust quickly.