Nghĩa tiếng Việt
- Đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo.danh từEN-VI Dict
- Đứa bé ngu ngốc.danh từEN-VI Dict
- Người đần độn hậu đậu.danh từEN-VI Dict
- Đứa bé do yêu tinh đánh đổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby looked like a small oaves.
-
He acted like an oaves in class.
-
The oaves broke the cup and laughed.
-
The tale described an oaves changed at birth.