Nghĩa tiếng Việt
- Vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children should obey their parents.
/əˈbeɪ/
obey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh.
Children should obey their parents.