Nghĩa tiếng Việt
- Nguời nghe lời, người vâng lời, người phục tùng; người tuân lệnh, người tuân theo (qui tắc, phương trình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The obeyer followed every classroom rule.
/oʊˈbeɪɜː/
obeyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguời nghe lời, người vâng lời, người phục tùng; người tuân lệnh, người tuân theo (qui tắc, phương trình).
The obeyer followed every classroom rule.