TanroDictionary Sổ từ

obeyer

/oʊˈbeɪɜː/

Anh
0

obeyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguời nghe lời, người vâng lời, người phục tùng; người tuân lệnh, người tuân theo (qui tắc, phương trình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguời nghe lời, người vâng lời, người phục tùng; người tuân lệnh, người tuân theo (qui tắc, phương trình).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The obeyer followed every classroom rule.