Nghĩa tiếng Việt
- Obeah.danh từEN-VI Dict
- Dải lưng thêu (của đàn bà và trẻ em Nhật bản).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tied her obi before the lesson.
-
The obi matched her simple dress.
/ˈəʊbi/
obi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Obeah; Dải lưng thêu (của đàn bà và trẻ em Nhật bản).
She tied her obi before the lesson.
The obi matched her simple dress.