TanroDictionary

obi

/ˈəʊbi/

Anh
0

obi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Obeah; Dải lưng thêu (của đàn bà và trẻ em Nhật bản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Obeah.danh từEN-VI Dict
  2. Dải lưng thêu (của đàn bà và trẻ em Nhật bản).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tied her obi before the lesson.

  2. The obi matched her simple dress.