TanroDictionary

obit

/oʊˈbɪt/

Anh
0

obit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ cầu hồn, lễ kỷ niệm (ngày chết của người sáng lập ra hội); Ngày giỗ, ngày kỵ, ngày huý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ cầu hồn, lễ kỷ niệm (ngày chết của người sáng lập ra hội).danh từEN-VI Dict
  2. Ngày giỗ, ngày kỵ, ngày huý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They held an obit for the founder.

  2. Family gathered for the obit yesterday.