TanroDictionary Sổ từ

obituary

/əˈbɪtʃuəri/

Anh
0

obituary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời cáo phó; Sơ lược tiểu sử người chết; Người chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời cáo phó.danh từEN-VI Dict
  2. Sơ lược tiểu sử người chết.danh từEN-VI Dict
  3. Người chết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The obituary praised her kind spirit.

  2. The obituary told his short life story.

  3. The obituary page listed three names.