Nghĩa tiếng Việt
- Người viết cáo phó.danh từEN-VI Dict
- Người viết tiểu sử người chết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The obituarist wrote a short tribute.
-
The obituarist remembered his quiet life.
/əʊˈbɪtʃuːˌertiːəs/
obituarist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết cáo phó; Người viết tiểu sử người chết.
The obituarist wrote a short tribute.
The obituarist remembered his quiet life.