TanroDictionary

object

/ˈɒbdʒɪkt/

Anh
0

object là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ vật, vật thể; Đối tượng; khách thể; Mục tiêu, mục đích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ vật, vật thể.danh từEN-VI Dict
  2. Đối tượng; khách thể.danh từEN-VI Dict
  3. Mục tiêu, mục đích.danh từEN-VI Dict
  4. Người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng.danh từEN-VI Dict
  5. Bổ ngữ.danh từEN-VI Dict
  6. Phản đối, chống, chống đối.động từEN-VI Dict
  7. Ghét, không thích, cảm thấy khó chịu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please move that object off the floor.

  2. The study focused on a small object.

  3. Our object is to finish early.

  4. He acted like an object in the play.

  5. The sentence needs an object here.