Nghĩa tiếng Việt
- Đồ vật, vật thể.danh từEN-VI Dict
- Đối tượng; khách thể.danh từEN-VI Dict
- Mục tiêu, mục đích.danh từEN-VI Dict
- Người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng.danh từEN-VI Dict
- Bổ ngữ.danh từEN-VI Dict
- Phản đối, chống, chống đối.động từEN-VI Dict
- Ghét, không thích, cảm thấy khó chịu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please move that object off the floor.
-
The study focused on a small object.
-
Our object is to finish early.
-
He acted like an object in the play.
-
The sentence needs an object here.