Nghĩa tiếng Việt
- Không có đối tượng.tính từEN-VI Dict
- Không có mục tiêu, không có mục đích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His objectless talk confused everyone.
-
She felt objectless after leaving school.
/ˈɑːbdʒɪktləs/
objectless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có đối tượng; Không có mục tiêu, không có mục đích.
His objectless talk confused everyone.
She felt objectless after leaving school.