Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của obligeđộng từEN-VI Dict
- Biết ơn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was obliged to leave early.
-
I am obliged for your help.
/əˈblaɪdʒd/
obliged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của oblige; Biết ơn.
She was obliged to leave early.
I am obliged for your help.