Nghĩa tiếng Việt
- Hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oblige.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is always an obliging friend to everyone.
-
He is obliging the teacher with a quick answer.
-
an obliging friend
người bạn sốt sắng