Nghĩa tiếng Việt
- Xiên, chéo, chếch.tính từEN-VI Dict
- Cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn.tính từEN-VI Dict
- Không đối xứng, không cân (lá).tính từEN-VI Dict
- Gián tiếp.tính từEN-VI Dict
- Xiên đi.động từEN-VI Dict
- Tiển xiên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made an oblique move toward the door.
-
She gave an oblique answer to my question.
-
The leaf had an oblique shape.
-
The indirect path is an oblique route home.
-
The road oblique the hill at dawn.