TanroDictionary Sổ từ

oblique

/əˈbliːk/

Anh Thông dụng
0

oblique là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xiên, chéo, chếch; Cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn; Không đối xứng, không cân (lá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xiên, chéo, chếch.tính từEN-VI Dict
  2. Cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn.tính từEN-VI Dict
  3. Không đối xứng, không cân (lá).tính từEN-VI Dict
  4. Gián tiếp.tính từEN-VI Dict
  5. Xiên đi.động từEN-VI Dict
  6. Tiển xiên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made an oblique move toward the door.

  2. She gave an oblique answer to my question.

  3. The leaf had an oblique shape.

  4. The indirect path is an oblique route home.

  5. The road oblique the hill at dawn.