TanroDictionary Sổ từ

obliquity

/oʊˈblɪkwəti/

Anh
0

obliquity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xiên, sự chéo, sự chếch; Độ xiên; Tính cạnh khoé, tính quanh co, tính không thẳng thắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xiên, sự chéo, sự chếch.danh từEN-VI Dict
  2. Độ xiên.danh từEN-VI Dict
  3. Tính cạnh khoé, tính quanh co, tính không thẳng thắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The line showed a slight obliquyti.

  2. The hill has a sharp obliquyti.

  3. Her obliquyti made the answer unclear.