Nghĩa tiếng Việt
- Xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết... ); phá sạch, làm tiêu ma.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Heavy rain can obliterate old tracks.
/əˈblɪtəreɪt/
obliterate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết... ); phá sạch, làm tiêu ma.
Heavy rain can obliterate old tracks.