Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoá, sự tẩy, sự gạch, sự xoá sạch; sự phá sạch, sự làm tiêu ma.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old notes were wiped out by obliteration.
/əˌblɪtəˈreɪʃn/
obliteration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoá, sự tẩy, sự gạch, sự xoá sạch; sự phá sạch, sự làm tiêu ma.
The old notes were wiped out by obliteration.