TanroDictionary Sổ từ

obscurantist

/ˌɒbskjuˈræntɪst/

Anh
0

obscurantist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo chính sách ngu dân; Chính sách ngu đần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chính sách ngu dân.danh từEN-VI Dict
  2. Chính sách ngu đần.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The obscurantist hid the facts from readers.

  2. The obscurantist speech made the lesson unclear.