TanroDictionary Sổ từ

observe

/əbˈzɜːv/

Anh Thông dụng
0

observe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quan sát, nhận xét, theo dõi; Tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm... ); Tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan sát, nhận xét, theo dõi.động từEN-VI Dict
  2. Tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm... ).động từEN-VI Dict
  3. Tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng.động từEN-VI Dict
  4. Nhận xét.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We observe the birds at dawn.

  2. The family will observe his birthday with a party.

  3. You must observe the laws while traveling abroad.

  4. I must observe that the room is too small.

  5. to observe someone's birthday

    làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai