TanroDictionary Sổ từ

obsolescence

/ˌɒbsəˈlesns/

Anh
0

obsolescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không còn dùng nữa, tính cũ đi; Sự teo dần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không còn dùng nữa, tính cũ đi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự teo dần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The factory faced obsolescence after years.

  2. The arm's obsolescence made it weaker.