Nghĩa tiếng Việt
- Vật chướng ngại, trở lực.danh từEN-VI Dict
- Sự cản trở, sự trở ngại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That large rock is an obstacle in our path.
-
Every obstacle we face makes us stronger in life.
/ˈɒbstəkl/
obstacle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật chướng ngại, trở lực; Sự cản trở, sự trở ngại.
That large rock is an obstacle in our path.
Every obstacle we face makes us stronger in life.