Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc chạy đua vượt chướng ngại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He won the obstacle-race with strong legs.
/ˈɑːbstɪkəlˈreɪs/
obstacle-race là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc chạy đua vượt chướng ngại.
He won the obstacle-race with strong legs.