Nghĩa tiếng Việt
- Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo; tính ngoan cố.danh từEN-VI Dict
- Sự dai dẳng, sự khó chữa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His obstinacy slowed the team down.
-
The obstinacy of the disease makes it hard to treat.
-
the obstinacy of a disease
sự dai dẳng của một bệnh