TanroDictionary Sổ từ

obtainer

/əbˈteɪnɜː/

Anh
0

obtainer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem obtain, người nhận được, người thu được; Người thành công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem obtain, người nhận được, người thu đượcdanh từEN-VI Dict
  2. Người thành công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry obtainer points to obtain, người nhận được, người thu được.

  2. She was the obtainer of the final prize.