TanroDictionary Sổ từ

obtruder

/əbˈtruːdɜː/

Anh
0

obtruder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đột nhập (nhà người ta).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đột nhập (nhà người ta).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An obtruder opened the window and stepped inside.