TanroDictionary Sổ từ

obtruncate

/əbˈtrʌknət/

Anh
0

obtruncate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt cụt đầu cây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt cụt đầu cây.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He obtruncate the branch before planting the tree.