TanroDictionary Sổ từ

obturator

/ˈɑːbtjəˌreɪtɜː/

Anh
0

obturator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật để lắp, vật để bịt; Trám bịt; , (nhiếp ảnh) lá chắn sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật để lắp, vật để bịt.danh từEN-VI Dict
  2. Trám bịt.danh từEN-VI Dict
  3. , (nhiếp ảnh) lá chắn sáng.danh từEN-VI Dict
  4. Cửa sập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the obturator on the desk.

  2. The obturator played a key role.