TanroDictionary Sổ từ

ocarina

/ˌɒkəˈriːnə/

Anh Thông dụng
0

ocarina là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kèn ocarina.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kèn ocarina.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He played a soft tune on the ocarina.