Nghĩa tiếng Việt
- Sự thỉnh thoảng (mới xảy ra), sự xảy ra từng thời kỳ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was an occasionaliti in his visits.
/ˌɑːksəjəˈnælɪti/
occasionality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thỉnh thoảng (mới xảy ra), sự xảy ra từng thời kỳ.
There was an occasionaliti in his visits.