Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của occasionđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The delay occasioned a long wait.
/əˈkeɪʒənd/
occasioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của occasion.
The delay occasioned a long wait.