TanroDictionary Sổ từ

occasioned

/əˈkeɪʒənd/

Anh
0

occasioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của occasion.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của occasionđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The delay occasioned a long wait.