Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của occasion.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His mistake was occasioning extra work.
/əkˈeɪʒənɪŋ/
occasioning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của occasion.
His mistake was occasioning extra work.