TanroDictionary Sổ từ

occiput

/ˈɑːksəˌpət/

Anh
0

occiput là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chẩm, chỏm đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chẩm, chỏm đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bumped the occiput on the door.