Nghĩa tiếng Việt
- Đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển.tính từEN-VI Dict
- Châu Đại dương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sailed across the oceanic wind.
-
The map marked the oceanic islands.
/ˌəʊʃiˈænɪk/
oceanic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển; Châu Đại dương.
They sailed across the oceanic wind.
The map marked the oceanic islands.