Nghĩa tiếng Việt
- Tám nhụy.tính từ
Ví dụ
-
The flower was clearly octagynous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːktəɡnjəs/
The flower was clearly octagynous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép