TanroDictionary Sổ từ

octahedral

/ˌɑːktəˈhidrəl/

Anh
0

octahedral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tám mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tám mặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crystal had an octahedral form.