Nghĩa tiếng Việt
- Hình tám cạnh, hình bát giác.danh từEN-VI Dict
- Tám cạnh, bát giác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They drew an octangle on the board.
-
The octangle window looked unusual.
/ˈɑktæŋɡ(ə)l/
octangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình tám cạnh, hình bát giác; Tám cạnh, bát giác.
They drew an octangle on the board.
The octangle window looked unusual.