TanroDictionary Sổ từ

octangle

/ˈɑktæŋɡ(ə)l/

Anh
0

octangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình tám cạnh, hình bát giác; Tám cạnh, bát giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình tám cạnh, hình bát giác.danh từEN-VI Dict
  2. Tám cạnh, bát giác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They drew an octangle on the board.

  2. The octangle window looked unusual.