Nghĩa tiếng Việt
- Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn).danh từEN-VI Dict
- Cái Octan (dụng cụ hình một phần tám hình tròn, dùng để đo độ trong thiên văn và hàng hải).danh từEN-VI Dict
- Vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 o trong sự di động biểu kiến của hành tinh ấy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The map marked an octant of the circle.
-
He used an octant to measure the stars.
-
The planet reached its octant before midnight.