Nghĩa tiếng Việt
- Có tám cột (cửa vòm nhà... ).tính từEN-VI Dict
- Cửa vòm tám cột; nhà tám cột.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The temple had an octastyle front.
-
The museum entrance was an octastyle.
/ˈɑːkstətəl/
octastyle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tám cột (cửa vòm nhà... ); Cửa vòm tám cột; nhà tám cột.
The temple had an octastyle front.
The museum entrance was an octastyle.