TanroDictionary Sổ từ

octave

/ˈɒktɪv/

Anh Thông dụng
0

octave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quãng tám; tổ quãng tám; Đoạn thơ tám câu; thơ tám câu; Ngày thứ tám (kể từ ngày hội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quãng tám; tổ quãng tám.danh từEN-VI Dict
  2. Đoạn thơ tám câu; thơ tám câu.danh từEN-VI Dict
  3. Ngày thứ tám (kể từ ngày hội).danh từEN-VI Dict
  4. Nhóm tám.danh từEN-VI Dict
  5. Thế tám (một thế đánh gươm).danh từEN-VI Dict
  6. Thùng octa (thùng đựng rượu khoảng 60 lít).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The melody rose by an octave.

  2. He wrote an octave for the recital.

  3. We met again in the octave after the festival.

  4. The octet had a strong octave.

  5. He finished with a quick octave.